Số 56 (2023)

Nghiên cứu

Đánh giá độ chính xác của mô hình độ sâu toàn cầu GEBCO2022 và TOPO-V25.1 trên biển Đông
Nguyễn Văn Sáng, Đỗ Văn Mong, Nguyễn Thị Thanh Hương
10.54491/jgac.2023.56.679
PDF | Download: 96 | View: 102 | Pages: 1-8
Xác định độ chính xác trọng lực của mô hình trường trọng lực toàn cầu SGG-UGM-2 khu vực miền Nam Việt Nam.
Bùi Thị Hồng Thắm, Đỗ Thị Hoài
10.54491/jgac.2023.56.680
PDF | Download: 59 | View: 65 | Pages: 9-16
Nâng cao độ chính xác mô hình số độ cao DEM bằng mạng NƠ RON HOPFIELD với tập dữ liệu điểm độ cao bổ sung.
Nguyễn Quang Minh, Nguyễn Thị Thu Hương, Hoàng Thị Thủy, Lã Phú Hiến, Nguyễn Văn Chức, Đỗ Văn Dương
10.54491/jgac.2023.56.681
PDF | Download: 68 | View: 85 | Pages: 17-24

Nghiên cứu - Ứng dụng

Nghiên cứu dự báo biến động bề mặt không thấm khu vực thành phố Hồ Chí Minh từ dữ liệu Viễn thám và GIS.
Phạm Văn Tùng, Trịnh Lê Hùng, Nguyễn Văn Trung, Vũ Xuân Cường
10.54491/jgac.2023.56.682
PDF | Download: 230 | View: 195 | Pages: 25-33
Đánh giá tác động của dự án đầu tư đến khu dự trữ sinh quyển thế giới sử dụng thuật toán học máy và độ đo cảnh quan.
Đỗ Thị Nhung, Phạm Anh Cường, Trương Quang Hải, Giang Văn Trọng, Phạm Hạnh Nguyên, Ngô Xuân Quý, Phạm Văn Mạnh
10.54491/jgac.2023.56.683
PDF | Download: 66 | View: 133 | Pages: 34-41
Nghiên cứu ứng dụng Viễn thám và GIS theo dõi quá trình đô thị hóa thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Nguyễn Văn Thái, Trần Xuân Trường, Nguyễn Như Hùng, Lê Thanh Nghị
10.54491/jgac.2023.56.684
PDF | Download: 357 | View: 210 | Pages: 42-50
Ứng dụng thuật toán LIGHTGBM trong phân loại lớp phủ huyện Đảo Lý Sơn, Việt Nam.
Vương Tấn Công, Phạm Hoàng Hải
10.54491/jgac.2023.56.685
PDF | Download: 165 | View: 59 | Pages: 51-57
Lập bản đồ và đánh giá ô nhiễm tiếng ồn trong môi trường lao động dựa trên mạng NƠ-RON hàm cơ sở xuyên tâm.
Đặng Đỗ Lâm Phương, Phạm Văn Mạnh, Nguyễn Việt Thanh, Phạm Thái Minh, Nguyễn Thị Diễm My, Đỗ Thị Nhung
10.54491/jgac.2023.56.686
PDF | Download: 293 | View: 276 | Pages: 58-64